Tìm kiếm

Đăng nhập

Hỗ trợ trực tuyến

PT bán buôn - 0913530092

PT bán lẻ - (04)35720041

Follow us on Facebook

Bộ đàm cầm tay Kenwood 128 kênh TK 2217

Thông tin Sản phẩm

  • Máy bộ đàm Kenwood

  • Bộ đàm cầm tay Kenwood 128 kênh TK 2217

  • Bộ đàm cầm tay Kenwood 128 kênh TK 2217

  • Hoaviet Telecom ; www.chovienthonghanoi.com

  • Hàng Chính Hãng

  • 24 Tháng

  • 10 %

  • 700 (g)

  • 2

  • Còn hàng

Hình thức thanh toán khi mua hàng tham khảo thêm tại đây

Thông tin sản phẩm


  TK-2217 TK-3217
Thông số chung
dải tần 136-174 MHz 450-490 MHz
Số kênh/vùng
 
 
Tối đa. 128 / máy / Tối đa. 128 trên vùng
Độ dãn kênh
Rộng/hẹp
 
25, 30 kHz/12.5, 15 kHz
 
25 kHz/12.5 kHz
Diện thế Pin 7.5 V DC ± 20 %
Thời gian dùng pin ( chu trình 5-5-90, sử dụng công suất cao, tắt chế độ tiết kiệm pin) 
Với pin KNB-29N (1500mAh)
 
Xấp xỉ. 10 hours
Nhiệt độ hoạt động -30º C ~ +60º C
Độ ổn định tần số ±2.5ppm (-30ºC ~ +60ºC)
Trở kháng ăngten 50 Ω
Độ rộng kênh 38 MHz 40 MHz
Kích thước (W x H x D),
Không gồm phần lồi ra
thân máy
với pin  KNB-29N
 
 
54 x 122 x 30.1 mm
54 x 122 x 42 mm
Trọng lượng (net)
Thân máy
với Pin KNB-29N
 
180 g
380 g
Bộ nhận tín hiệu  (Đo trên TIA/EIA-603)
Độ nhạy  (12 dB SINAD)
Rộng
Hẹp
 
0.25 μV
0.28 μV
Độ chọn lọc
Rộng
Hẹp
 
70 dB
60 dB
Méo điều biến
Rộng
Hẹp
 
65 dB
60 dB
tạp nhiễu 65 dB 60 dB
Âm thanh ra  (Trở kháng 8 Ω ) 500 mW với mức méo nhỏ hơn 10%
Bộ phát tín hiệu (Measurements made per TIA/EIA-603)
Công suất phát
Cao
Thấp
 
5 W
1 W
 
4 W
1 W
tạp nhiễu 65 dB
Kiểu phát xạ
Rộng
Hẹp
 
16KØ F3E
11KØ F3E
Nhiễu FM
Rộng
Hẹp
 
45 dB
40 dB
Méo âm nhỏ hơn 5%
*-10ºC ~ +60ºC khi sử dụng Pin  KNB-29N
Kenwood có quyền thay đổi thông số mà không báo trước
FleetSync® không tương thích với  FleetSync II được đưa ra cho 1 số sản phẩm của Kenwood
FleetSync® là đăng ký bản quyền của  Kenwood tại Mỹ và các  quốc gia khác
Các thương hiệu khác là bản quyền của các nhà sản xuất khác

Áp dụng tiêu chuẩn  MIL-STD & IP
Tiêu chuẩn MIL 810C
Phương pháp/quy trình
MIL 810D
Phương pháp/quy trình
MIL 810E
Phương pháp/quy trình
MIL 810F
Phương pháp/quy trình
Áp suất thấp 500.1/quy trình I 500.2/quy trình I, II 500.3/quy trình I, II 500.4/quy trình I, II
Nhiệt độ cao 501.1/quy trình I, II 501.2/quy trình I, II 501.3/quy trình I, II 501.4/quy trình I, II
Nhiệt độ thấp 502.1/quy trình I 502.2/quy trình I, II 502.3/quy trình I, II 502.4/quy trình I, II
Nhiệt độ va chạm 503.1/quy trình I 503.2/quy trình I 503.3/quy trình I 503.4/quy trình I, II
Bức xạ mặt trời 505.1/quy trình I 505.2/quy trình I 505.3/quy trình I 505.4/quy trình I
mưa 506.1/quy trình I, II 506.2/quy trình I, II 506.3/quy trình I, II 506.4/quy trình I, III
Độ ẩm 507.1/quy trình I, II 507.2/quy trình II, III 507.3/quy trình II, III 507.4
Sương muối 509.1/quy trình I 509.2/quy trình I 509.3/quy trình I 509.4
Bụi 510.1/quy trình I 510.2/quy trình I 510.3/quy trình I 510.4/quy trình I, III
Rung 514.2/quy trình VIII, X 514.3/quy trình I 514.4/quy trình I 514.5/quy trình I
va chạm 516.2/quy trình I, II, V 516.3/quy trình I, IV 516.4/quy trình I, IV 516.5/quy trình I, IV
Tiêu chuẩn IP - International Protection
Chống bụi và nước IP54/55
*để tương thích với tiêu chuẩn MIL 810& IP , vỏ phải nối với dây 2 sợi